sức ép

Học thuật
Thân thiện
sức ép

Anh ấy cảm thấy sức ép khi phải hoàn thành bài tập đúng hạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lực dồn nén hoặc đè ép rất mạnh: Chỉ lực vật tác động mạnh mẽ lên một vật thể hoặc bề mặt.
    • Sự cưỡng ép bằng sức mạnh hoặc ảnh hưởng: Thường dùng để sự đòi hỏi, thúc đẩy hoặc bắt buộc từ một cá nhân, tổ chức hoặc tình huống, khiến đối phương phải hành động theo ý muốn của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công trình này phải chịu sức ép rất lớn từ gió bão. (Công trình này phải chịu lực đè ép rất lớn từ gió bão.)
    • Họ phải chịu sức ép tâm lý rất nặng nề trước kỳ thi. (Họ phải chịu sự thúc ép tâm lý rất nặng nề trước kỳ thi.)
    • Một số nước lớn thường gây sức ép ngoại giao lên các nước nhỏ hơn. (Một số nước lớn thường tạo ra sự cưỡng ép về ngoại giao lên các nước nhỏ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gây sức ép": Hành động tạo ra áp lực, đòi hỏi hoặc ép buộc người khác.

    • Đối thủ đang cố gắng gây sức ép lên đội bóng của chúng ta bằng lối tấn công dồn dập. (Đối thủ đang cố gắng tạo áp lực lên đội bóng của chúng ta bằng lối tấn công dồn dập.)
  • "Chịu sức ép": Trạng thái bị đặt dưới áp lực hoặc sự ép buộc.

    • Người lao động đang chịu sức ép về thời gian khối lượng công việc. (Người lao động đang bị áp lực về thời gian khối lượng công việc.)
  • "Sức ép của bom" (hiệu ứng áp suất): Lực tác động mạnh do vụ nổ bom gây ra, có thể làm sập nhà cửa.

    • Các công sự phải được xây dựng để chống lại sức ép của bom. (Các công sự phải được xây dựng để chống lại lực ép từ vụ nổ bom.)
Biến thể từ gần giống
  • Áp lực (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng trong cả ngữ cảnh vật xã hội.

    • Áp lực công việc khiến anh ấy căng thẳng. (Áp lực công việc khiến anh ấy căng thẳng.)
  • Ép buộc (động từ): Hành động bắt phải làm theo.

    • Không nên ép buộc trẻ em làm điều chúng không thích. (Không nên bắt buộc trẻ em làm điều chúng không thích.)
Từ đồng nghĩa
  • Áp lực: Sức ép, sự đè nén.
  • Cưỡng ép: Dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt phải tuân theo.
  • Sự thúc bách: Sự đòi hỏi, thúc giục mạnh mẽ.
Các cụm từ liên quan
  • Sức ép chính trị: Áp lực được tạo ra thông qua các biện pháp hoặc quan hệ chính trị.

    • Các biện pháp trừng phạt một hình thức sức ép chính trị. (Các biện pháp trừng phạt một hình thức áp lực chính trị.)
  • Sức ép tâm lý: Áp lực về mặt tinh thần, cảm xúc.

    • Cầu thủ trẻ phải học cách đối mặt với sức ép tâm lý trên sân cỏ. (Cầu thủ trẻ phải học cách đối mặt với áp lực tâm lý trên sân cỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Dưới sức ép của...": Ở trong tình thế bị áp lực từ một yếu tố nào đó.
    • Dưới sức ép của thời hạn, chúng tôi phải làm việc xuyên đêm. (Trong tình thế bị áp lực từ thời hạn, chúng tôi phải làm việc xuyên đêm.)
sức ép

Anh ấy cảm thấy sức ép khi phải hoàn thành bài tập đúng hạn.

  1. d. Sức dồn ép rất mạnh; thường dùng để sự cưỡng ép bằng sức mạnh. Bị sức ép của bom. Gây sức ép chính trị.